Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor reactions

/ˈmɒnɪtər rɪˈækʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi cách các chất phản ứng với sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to observe how substances react to changes

“We need to monitor reactions closely during the experiment.”Chúng ta cần theo dõi các phản ứng một cách chặt chẽ trong thí nghiệm.

“It's crucial to monitor reactions for safety reasons.”Việc theo dõi các phản ứng là rất quan trọng vì lý do an toàn.

Mẹo IELTS · Mô tả cách bạn theo dõi phản ứng trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo an toàn trong thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...