Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure biodiversity

/ˈmɛʒər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá sự đa dạng của sự sống trong một khu vực phr.

Định nghĩa · to assess the variety of life in an area

“Scientists measure biodiversity to understand ecosystem health.”Các nhà khoa học đo lường sự đa dạng sinh học để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.

“They measure biodiversity in protected areas.”Họ đo lường sự đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu cụ thể khi đo lường.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...