hurt
/hɜːrt/ A1
Nghĩa
đau, bị thương
verb / adj
Định nghĩa · To cause pain or injury to someone.
“My arm hurts a lot.”Cánh tay tôi đau lắm.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To cause pain or injury to someone.
“My arm hurts a lot.”Cánh tay tôi đau lắm.
Đang tải...