Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faint

/feɪnt/ A1

Nghĩa

ngất, xỉu verb

Định nghĩa · To lose consciousness temporarily.

“She fainted in the street. Someone called for help.”Cô ấy ngất trên đường phố. Ai đó đã gọi người giúp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...