Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

messy

/ˈmes.i/ A1

Nghĩa

bừa bộn, lộn xộn adj

Định nghĩa · Not neat or tidy; having things out of place.

“My room is very messy. I need to clean it.”Phòng tôi rất bừa bộn. Tôi cần dọn dẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...