Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budget

/ˈbʌdʒɪt/ A2 TOEIC phổ biến #584

Nghĩa

ngân sách, kinh phí n.

Định nghĩa · A plan for how to spend money over a period.

“We have a small budget this month.”Tháng này chúng tôi có ngân sách ít.

“Stay within the budget.”Hãy giữ trong phạm vi ngân sách.

Đồng nghĩa allowancefunds
Cấu tạoTừ 'budget' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'bulga'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ngân sách trong bài viết tài chính của bạn.

Ghi chú · 'On a budget' = với ngân sách hạn hẹp. 'Budget' cũng dùng như tính từ: 'budget hotel' (khách sạn giá rẻ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...