Kho từ › communication › train

train

A1 noun 📁 communication COMMUNICATION
tàu hỏa
UK /treɪn/ · US /treɪn/
The train to Hanoi leaves at 8 a.m.
→ Tàu đi Hà Nội khởi hành lúc 8 giờ sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...