Kho từ › communication › popular

popular

A1 adjective 📁 communication COMMUNICATION
phổ biến, nổi tiếng
UK /ˈpɒp.jʊ.lɚ/ · US /ˈpɒp.jʊ.lɚ/
This singer is very popular in Vietnam.
→ Ca sĩ này rất nổi tiếng ở Việt Nam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...