Từ vựng A1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

popular

/ˈpɒp.jʊ.lɚ/ A1

Nghĩa

phổ biến, nổi tiếng adjective

Định nghĩa · Well-liked or widely known by many people.

“This singer is very popular in Vietnam.”Ca sĩ này rất nổi tiếng ở Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...