| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɜːθ/
|
n. |
sự ra đời, sự sinh
The birth of a baby is a happy time.
Sự ra đời của một em bé là khoảng thời gian hạnh phúc.
Chi tiếtPlease write your date of birth here.Xin viết ngày sinh của bạn vào đây.
Cụm hay dùngdate of birthgive birth
Họ từbe born (v.)born (adj.)
“date of birth” = ngày sinh; “give birth” = sinh con. Là danh từ của cụm “be born”.
|
— |
|
/biː bɔːn/
|
v. |
được sinh ra, ra đời
I was born in 2005.
Tôi sinh năm 2005.
Chi tiếtMy little sister was born in a small town.Em gái tôi sinh ra ở một thị trấn nhỏ.
Cụm hay dùngbe born inwas/were born
Luôn ở dạng bị động: “was/were born”. Nói “He was born”, KHÔNG nói “He born” hay “He is born” khi kể chuyện đã qua.
|
— |
|
/hæv ə ˈbeɪbi/
|
v. |
sinh con, sinh em bé
My aunt is going to have a baby next month.
Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.
Chi tiếtThey had a baby girl last year.Họ sinh một bé gái năm ngoái.
Cụm hay dùnghave a babyhave a baby boy/girl
Dùng “have a baby”, KHÔNG nói “get a baby”. Nói rõ giới tính: “have a baby boy/girl”.
|
— |
|
/weɪ/
|
v. |
nặng (bao nhiêu); cân
How much do you weigh?
Bạn nặng bao nhiêu?
Chi tiếtThe baby weighs four kilos.Em bé nặng bốn ký.
Họ từweight (n.)
Động từ "weigh" /weɪ/ có chữ "gh" câm; danh từ là "weight" /weɪt/.
|
— |
|
/kɔːl/
|
v. |
gọi điện cho (ai)
I call my parents every weekend.
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi cuối tuần.
Chi tiếtShe called me while I was on the bus.Cô ấy gọi tôi khi tôi đang trên xe buýt.
Cụm hay dùngcall someonegive someone a call
Họ từcall (n.) — cuộc gọi
Vừa là động từ (call me) vừa là danh từ (a call). Đồng nghĩa Anh–Anh: “phone/ring”.
|
— |
|
/neɪm ˈɑːftər/
|
v. |
đặt tên theo (tên người khác)
They named him after his grandfather.
Họ đặt tên cậu bé theo tên ông nội.
Chi tiếtShe was named after her aunt.Cô bé được đặt tên theo tên người dì.
“name somebody after somebody” = đặt cho ai đó cùng tên với một người khác (thường để tưởng nhớ).
|
— |
|
/ˈbɜːθdeɪ/
|
n. |
sinh nhật
My birthday is in May.
Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
Chi tiếtWe had a big party on her birthday.Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc lớn vào sinh nhật của cô ấy.
Cụm hay dùnghappy birthdaybirthday partybirthday cake
Ghép “birth” (sự sinh) + “day” (ngày). Lời chúc: “Happy birthday!”
|
— |
|
/ˈmærɪdʒ/
|
n. |
hôn nhân; cuộc hôn nhân
They have a happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Chi tiếtTheir marriage lasted forty years.Cuộc hôn nhân của họ kéo dài bốn mươi năm.
Họ từmarry (v.)married (adj.)
Danh từ của “marry”. Đuôi “-age” đọc /ɪdʒ/: /ˈmærɪdʒ/.
|
— |
|
/ˈsɪŋɡl/
|
n. |
vé một chiều
Can I have a single to the city centre, please?
Cho tôi một vé một chiều vào trung tâm thành phố nhé?
Chi tiết Vé đi một chiều; Anh-Mỹ gọi là "one-way ticket".
|
— |
|
/ˈmærid/
|
adj. |
đã kết hôn, đã có gia đình
My sister is married.
Chị gái tôi đã kết hôn.
Chi tiếtThey have been married for ten years.Họ đã kết hôn được mười năm.
Cụm hay dùngget marriedbe married to somebody
Sự kiện cưới: “get married”; trạng thái đã cưới (kéo dài): “be married”. Cưới ai dùng “to”, KHÔNG “with”.
|
— |
|
/ɡet ˈmærid/
|
phr. |
kết hôn, cưới
Maria and David are getting married in April.
Maria và David sẽ cưới vào tháng Tư.
Chi tiết Cụm cố định. "get married to somebody" = cưới ai (KHÔNG "married with").
|
— |
|
/ˈwedɪŋ/
|
n. |
đám cưới, lễ cưới
We danced all night at their wedding.
Chúng tôi nhảy suốt đêm ở đám cưới của họ.
Chi tiếtShe wore a white dress to the wedding.Cô ấy mặc váy trắng đến dự đám cưới.
Cụm hay dùngwedding daywedding dresswedding party
Là buổi lễ / bữa tiệc cưới. Đừng nhầm với “marriage” (cả cuộc sống hôn nhân).
|
— |
|
/braɪd/
|
n. |
cô dâu
The bride looked very beautiful.
Cô dâu trông rất xinh đẹp.
Chi tiếtEveryone smiled at the bride.Mọi người mỉm cười với cô dâu.
Người phụ nữ trong ngày cưới của mình.
|
— |
|
/ɡruːm/
|
n. |
chú rể
The groom wore a grey suit.
Chú rể mặc một bộ vest màu xám.
Chi tiếtThe bride and groom cut the cake together.Cô dâu và chú rể cùng nhau cắt bánh.
Đồng nghĩabridegroom
Người đàn ông trong ngày cưới của mình. Dạng đầy đủ: “bridegroom”.
|
— |
|
/ˈhʌnimuːn/
|
n. |
tuần trăng mật
They went to Da Nang for their honeymoon.
Họ đi Đà Nẵng hưởng tuần trăng mật.
Chi tiếtOur honeymoon was by the sea.Tuần trăng mật của chúng tôi ở bên bờ biển.
Cụm hay dùnggo on honeymoon
Chuyến đi của cặp đôi mới cưới. Đi trăng mật: “go on honeymoon”.
|
— |
|
/ˈwɪdəʊd/
|
adj. |
góa (vợ hoặc chồng)
My grandmother has been widowed for five years.
Bà tôi đã góa chồng năm năm nay.
Chi tiếtHe was widowed at a young age.Ông ấy góa vợ khi còn trẻ.
Họ từwidow (n. — bà góa)widower (n. — ông góa)
Chỉ người có vợ/chồng đã mất. Danh từ: “widow” (bà góa), “widower” (ông góa).
|
— |
|
/ˈsepəreɪtɪd/
|
adj. |
ly thân
They are separated but still friends.
Họ ly thân nhưng vẫn là bạn.
Chi tiếtMy neighbours have been separated for a year.Hàng xóm của tôi đã ly thân được một năm.
Họ từseparate (v.)
Vợ chồng sống riêng nhưng CHƯA ly hôn hẳn (khác “divorced”).
|
— |
|
/dɪˈvɔːst/
|
adj. |
đã ly hôn, đã ly dị
Her parents are divorced.
Bố mẹ cô ấy đã ly hôn.
Chi tiếtHe got divorced two years ago.Ông ấy ly hôn hai năm trước.
Họ từdivorce (n./v.)
Hôn nhân đã chấm dứt về mặt pháp lý. “get divorced” = ly hôn.
|
— |
|
/deθ/
|
n. |
cái chết, sự qua đời
His death made us all very sad.
Cái chết của ông ấy khiến tất cả chúng tôi rất buồn.
Chi tiếtThe news of her death spread quickly.Tin bà ấy qua đời lan đi rất nhanh.
Họ từdie (v.)dead (adj.)
Danh từ của “die”. Ba dạng dễ nhầm: die (động từ) – dead (tính từ) – death (danh từ).
|
— |
|
/ɪl/
|
adj. |
ốm, bệnh, không khỏe
He is ill and stays in bed.
Anh ấy bị ốm và nằm nghỉ trên giường.
Chi tiếtI feel ill, so I can't come today.Tôi thấy ốm nên hôm nay không đến được.
Đồng nghĩasickunwell
Cụm hay dùngfeel illbe ill
Anh-Anh hay dùng “ill”; Anh-Mỹ hay dùng “sick” cho nghĩa bị ốm.
|
— |
|
/daɪ/
|
v. |
chết (cây, con vật, người)
The flowers will die without water.
Những bông hoa sẽ chết nếu không có nước.
Chi tiếtMy little plant is dying in the hot sun.Cây nhỏ của tôi đang héo dần dưới nắng gắt.
Dạng V-ing là "dying". Đừng nhầm với "dye" (nhuộm).
|
— |
|
/daɪ əv/
|
v. |
chết vì, qua đời vì (bệnh/nguyên nhân)
He died of a heart attack.
Ông ấy qua đời vì một cơn đau tim.
Chi tiếtHer grandfather died of old age.Ông của cô ấy mất vì tuổi già.
Cụm hay dùngdie of an illnessdie of a heart attack
Sau “die of” là nguyên nhân (thường là bệnh): “die of cancer / a heart attack”.
|
— |
|
/ded/
|
adj. |
đã chết, đã mất
The flowers in the garden are dead.
Những bông hoa trong vườn đã héo chết.
Chi tiếtHis grandparents have been dead for many years.Ông bà của anh ấy đã mất nhiều năm rồi.
Họ từdie (v.)death (n.)
Tính từ chỉ trạng thái. Nói “He is dead” (anh ấy đã mất), KHÔNG nói “He is died”.
|
— |
|
/ˈfjuːnərəl/
|
n. |
đám tang, tang lễ
Many people came to the funeral.
Rất nhiều người đến dự đám tang.
Chi tiếtWe wore black clothes to the funeral.Chúng tôi mặc đồ đen đến dự tang lễ.
Buổi lễ tiễn đưa người đã mất. Trọng âm rơi vào âm đầu: /ˈfjuːnərəl/.
|
— |
Đang tải...