Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bread

/bred/ A2

Nghĩa

bánh mì n.

Định nghĩa · A type of food made from flour and baked.

“I buy fresh bread every morning.”Tôi mua bánh mì tươi mỗi sáng.

“Can you pass me some bread?”Bạn đưa tôi ít bánh mì nhé?

Ghi chú · Không đếm được: KHÔNG “a bread/breads”. Một ổ: “a loaf of bread”; một lát: “a slice of bread”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...