Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coffee

/ˈkɒfi/ A2

Nghĩa

cà phê n.

Định nghĩa · A dark drink made from roasted beans.

“I drink coffee to stay awake.”Tôi uống cà phê để tỉnh táo.

“This coffee is too hot.”Cốc cà phê này nóng quá.

Ghi chú · Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of coffee”. Cà phê đen: “black coffee”. Việt Nam nổi tiếng về cà phê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...