Kho từ › Danh từ không đếm được thông dụng › coffee

coffee

A2 n. 📁 Danh từ không đếm được thông dụng EVU-EL
cà phê
UK /ˈkɒfi/ · US /ˈkɒfi/
I drink coffee to stay awake.
→ Tôi uống cà phê để tỉnh táo.
This coffee is too hot.→ Cốc cà phê này nóng quá.
Collocations
some coffeea cup of coffeeblack coffee
Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of coffee”. Cà phê đen: “black coffee”. Việt Nam nổi tiếng về cà phê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...