tea
/tiː/ A2
Nghĩa
trà
n.
Định nghĩa · A hot drink made by steeping leaves in water.
“My grandmother drinks tea every afternoon.”Bà tôi uống trà mỗi buổi chiều.
“Would you like a cup of tea?”Bạn dùng một tách trà nhé?
Cụm hay dùng
some teaa cup of teagreen tea
Ghi chú · Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of tea” (một tách trà). Trà xanh: “green tea”.