Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tea

/tiː/ A2

Nghĩa

trà n.

Định nghĩa · A hot drink made by steeping leaves in water.

“My grandmother drinks tea every afternoon.”Bà tôi uống trà mỗi buổi chiều.

“Would you like a cup of tea?”Bạn dùng một tách trà nhé?

Ghi chú · Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of tea” (một tách trà). Trà xanh: “green tea”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...