Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work

/wɜːk/ A2

Nghĩa

công việc n.

Định nghĩa · Tasks or duties that need to be done.

“I have a lot of work today.”Hôm nay tôi có nhiều việc.

“She goes to work by bus.”Cô ấy đi làm bằng xe buýt.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được (không “works” khi nói chung, không “a work”). Một việc cụ thể là “a job”. “go to work” không có “the”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...