work
/wɜːk/ A2
Nghĩa
công việc
n.
Định nghĩa · Tasks or duties that need to be done.
“I have a lot of work today.”Hôm nay tôi có nhiều việc.
“She goes to work by bus.”Cô ấy đi làm bằng xe buýt.
Cụm hay dùng
a lot of workhard workgo to work
Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được (không “works” khi nói chung, không “a work”). Một việc cụ thể là “a job”. “go to work” không có “the”.