Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luggage

/ˈlʌɡɪdʒ/ A2

Nghĩa

hành lý n.

Định nghĩa · Bags and suitcases used for travel.

“My luggage is very heavy.”Hành lý của tôi rất nặng.

“We left our luggage at the hotel.”Chúng tôi để hành lý ở khách sạn.

Ghi chú · Không đếm được: KHÔNG nói “a luggage/luggages”. Một kiện: “a piece of luggage”, hoặc dùng “bag/suitcase”. Động từ số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...