Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rice

/raɪs/ A2

Nghĩa

cơm; gạo n.

Định nghĩa · A staple food made from grains, often served with meals.

“I eat rice every day.”Tôi ăn cơm mỗi ngày.

“Would you like some rice?”Bạn dùng chút cơm nhé?

Ghi chú · Không đếm được: KHÔNG “a rice/rices”. Một bát: “a bowl of rice”. Đồ ăn thường là danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...