milk
/mɪlk/ A2
Nghĩa
sữa
n.
Định nghĩa · A white liquid that comes from cows and is used for drinking.
“I drink milk before I go to bed.”Tôi uống sữa trước khi đi ngủ.
“There is a little milk in the glass.”Có một chút sữa trong cốc.
Cụm hay dùng
some milka glass of milka carton of milk
Ghi chú · Không đếm được: KHÔNG “a milk/milks”. Một cốc: “a glass of milk”; một hộp: “a carton of milk”.