Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

milk

/mɪlk/ A2

Nghĩa

sữa n.

Định nghĩa · A white liquid that comes from cows and is used for drinking.

“I drink milk before I go to bed.”Tôi uống sữa trước khi đi ngủ.

“There is a little milk in the glass.”Có một chút sữa trong cốc.

Ghi chú · Không đếm được: KHÔNG “a milk/milks”. Một cốc: “a glass of milk”; một hộp: “a carton of milk”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...