Từ vựng A2

Chủ đề Danh từ không đếm được thông dụng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugar

/ˈʃʊɡə/ A2

Nghĩa

đường n.

Định nghĩa · A sweet substance used to make food taste better.

“Do you take sugar in your coffee?”Bạn có cho đường vào cà phê không?

“There is too much sugar in this cake.”Cái bánh này có quá nhiều đường.

Ghi chú · Không đếm được: nói “some sugar”, KHÔNG nói “a sugar/sugars”. Đong bằng “a spoon of sugar” (một thìa đường).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...