light switch
Nghĩa
Định nghĩa · A device to turn lights on or off.
“The light switch is by the door.”Công tắc đèn ở cạnh cửa.
“Press the light switch to turn on the lamp.”Nhấn công tắc để bật đèn.
Ghi chú · Danh từ ghép: light (đèn) + switch (công tắc).