Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light switch

/ˈlaɪt swɪtʃ/ A1

Nghĩa

công tắc đèn n.

Định nghĩa · A device to turn lights on or off.

“The light switch is by the door.”Công tắc đèn ở cạnh cửa.

“Press the light switch to turn on the lamp.”Nhấn công tắc để bật đèn.

Ghi chú · Danh từ ghép: light (đèn) + switch (công tắc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...