Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curtains

/ˈkɜːtnz/ A1

Nghĩa

rèm cửa, màn cửa n.

Định nghĩa · Fabric that covers a window for privacy.

“The curtains are blue and white.”Rèm cửa màu xanh và trắng.

“It is getting dark. Can you close the curtains?”Trời tối rồi. Bạn kéo rèm lại được không?

Ghi chú · Thường dùng số nhiều “curtains” vì một bộ rèm có hai mảnh. Kéo rèm: “open / close the curtains”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...