Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bookshelf

/ˈbʊkʃelf/ A1

Nghĩa

kệ sách, giá sách n.

Định nghĩa · A piece of furniture for holding books.

“My bookshelf is next to the window.”Kệ sách của tôi ở cạnh cửa sổ.

“She put the dictionary back on the bookshelf.”Cô ấy đặt cuốn từ điển lại lên kệ sách.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: “bookshelves” /ˈbʊkʃelvz/ (đổi -f → -ves).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...