Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

books

/bʊks/ A1

Nghĩa

những quyển sách (số nhiều của book) n.

Định nghĩa · A collection of written or printed pages.

“There are many books on the shelf.”Có nhiều quyển sách trên kệ.

“I read books every evening.”Tối nào tôi cũng đọc sách.

Ghi chú · Số ít là “a book”; số nhiều “books”. Danh từ đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...