Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relax

/rɪˈlæks/ A1

Nghĩa

thư giãn, nghỉ ngơi v.

Định nghĩa · To become less tense or busy.

“After work, I relax on the sofa.”Sau giờ làm, tôi thư giãn trên ghế sô-pha.

“Just relax and enjoy the music.”Cứ thư giãn và tận hưởng âm nhạc thôi.

Ghi chú · “relaxing” = (việc gì) mang lại thư giãn; “relaxed” = (người) thấy thư thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...