Kho từ › Phòng khách › window

window

A1 n. 📁 Phòng khách EVU-EL
cửa sổ
UK /ˈwɪndəʊ/ · US /ˈwɪndəʊ/
Open the window, please. It is hot.
→ Mở cửa sổ giùm nhé. Nóng quá.
A cat is sitting in the window.→ Một con mèo đang ngồi ở ô cửa sổ.
Collocations
open/close the windowlook out of the window
Mở/đóng cửa sổ: “open / close the window”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...