Kho từ › Phòng khách › lamp

lamp

A1 n. 📁 Phòng khách EVU-EL
đèn (bàn/đứng, có chân)
UK /læmp/ · US /læmp/
There is a small lamp on the table.
→ Có một chiếc đèn nhỏ trên bàn.
I read under the lamp at night.→ Buổi tối tôi đọc sách dưới ánh đèn bàn.
“lamp” là đèn rời có chân (đèn bàn, đèn đứng); “light” chỉ đèn hoặc ánh sáng nói chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...