Từ vựng A1

Chủ đề Phòng khách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

picture

/ˈpɪktʃə/ A1

Nghĩa

bức tranh, bức ảnh n.

Định nghĩa · A visual representation, such as a photo or painting.

“There is a picture of the sea on the wall.”Trên tường có một bức tranh về biển.

“She is looking at a family picture.”Cô ấy đang ngắm một bức ảnh gia đình.

Ghi chú · “take a picture” = chụp ảnh. Treo tranh trên tường: “a picture on the wall”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...