| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bʊks/
|
n. |
những quyển sách (số nhiều của book)
There are many books on the shelf.
Có nhiều quyển sách trên kệ.
Chi tiếtI read books every evening.Tối nào tôi cũng đọc sách.
Họ từbook (n., số ít)bookshelf (n.)
Số ít là “a book”; số nhiều “books”. Danh từ đếm được.
|
— |
|
/ˈbʊkʃelf/
|
n. |
kệ sách, giá sách
My bookshelf is next to the window.
Kệ sách của tôi ở cạnh cửa sổ.
Chi tiếtShe put the dictionary back on the bookshelf.Cô ấy đặt cuốn từ điển lại lên kệ sách.
Cụm hay dùngon the bookshelfa wooden bookshelf
Số nhiều bất quy tắc: “bookshelves” /ˈbʊkʃelvz/ (đổi -f → -ves).
|
— |
|
/laɪt/
|
n. |
đèn; ánh sáng
Please turn on the light. The room is dark.
Bật đèn lên đi. Phòng tối quá.
Chi tiếtThere is a lot of light in this room.Phòng này có nhiều ánh sáng.
Cụm hay dùngturn on/off the lighta bright light
“light” vừa là “đèn” (đếm được) vừa là “ánh sáng” (không đếm được). Cũng là tính từ: “nhẹ / sáng màu”.
|
— |
|
/ˈlaɪt swɪtʃ/
|
n. |
công tắc đèn
The light switch is by the door.
Công tắc đèn ở cạnh cửa.
Chi tiếtPress the light switch to turn on the lamp.Nhấn công tắc để bật đèn.
Danh từ ghép: light (đèn) + switch (công tắc).
|
— |
|
/ˈwɪndəʊ/
|
n. |
cửa sổ
Open the window, please. It is hot.
Mở cửa sổ giùm nhé. Nóng quá.
Chi tiếtA cat is sitting in the window.Một con mèo đang ngồi ở ô cửa sổ.
Cụm hay dùngopen/close the windowlook out of the window
Mở/đóng cửa sổ: “open / close the window”.
|
— |
|
/ˈkɜːtnz/
|
n. |
rèm cửa, màn cửa
The curtains are blue and white.
Rèm cửa màu xanh và trắng.
Chi tiếtIt is getting dark. Can you close the curtains?Trời tối rồi. Bạn kéo rèm lại được không?
Cụm hay dùngopen/close the curtainsdraw the curtains
Thường dùng số nhiều “curtains” vì một bộ rèm có hai mảnh. Kéo rèm: “open / close the curtains”.
|
— |
|
/læmp/
|
n. |
đèn (bàn/đứng, có chân)
There is a small lamp on the table.
Có một chiếc đèn nhỏ trên bàn.
Chi tiếtI read under the lamp at night.Buổi tối tôi đọc sách dưới ánh đèn bàn.
“lamp” là đèn rời có chân (đèn bàn, đèn đứng); “light” chỉ đèn hoặc ánh sáng nói chung.
|
— |
|
/ˈpɪktʃə/
|
n. |
bức tranh, bức ảnh
There is a picture of the sea on the wall.
Trên tường có một bức tranh về biển.
Chi tiếtShe is looking at a family picture.Cô ấy đang ngắm một bức ảnh gia đình.
Cụm hay dùnga picture on the walltake a picture
“take a picture” = chụp ảnh. Treo tranh trên tường: “a picture on the wall”.
|
— |
|
/ˌtiːˈviː/
|
n. |
ti vi, máy truyền hình
Every room has a TV and free wifi.
Mỗi phòng đều có ti vi và wifi miễn phí.
Chi tiếtĐồng nghĩatelevision
Cụm hay dùngwatch TVturn on the TV
Viết tắt của television. watch TV = xem ti vi (không có 'the').
|
— |
|
/ˈhaɪfaɪ/
|
n. |
dàn âm thanh (nghe nhạc)
He plays music on his new hi-fi.
Anh ấy bật nhạc trên dàn âm thanh mới.
Chi tiếtThe hi-fi is next to the TV.Dàn âm thanh ở cạnh tivi.
Viết tắt của “high fidelity” (âm thanh trung thực). Là bộ loa/dàn nghe nhạc trong nhà.
|
— |
|
/ˈsəʊfə/
|
n. |
ghế sô-pha (dài, cho nhiều người)
Three people can sit on the sofa.
Ba người có thể ngồi trên chiếc sô-pha.
Chi tiếtThe cat is sleeping on the sofa.Con mèo đang ngủ trên ghế sô-pha.
Đồng nghĩacouch
Anh-Anh hay dùng “sofa”; Anh-Mỹ hay dùng “couch”. Ghế dài ngồi được nhiều người.
|
— |
|
/ˈsɒkɪt/
|
n. |
ổ cắm điện
Put the plug in the socket.
Cắm phích vào ổ điện.
Chi tiếtThere is a socket behind the sofa.Có một ổ cắm điện phía sau ghế sô-pha.
Anh-Mỹ gọi là “outlet”. Cái phích cắm là “plug”.
|
— |
|
/ˈteɪbl/
|
n. |
cái bàn
The keys are on the table.
Chìa khóa ở trên bàn.
Chi tiếtWe eat dinner at the table.Chúng tôi ăn tối ở bàn.
Cụm hay dùngon the tableat the table
“on the table” = ở trên mặt bàn; “at the table” = ngồi vào bàn (để ăn/làm việc).
|
— |
|
/ˈkɒfi teɪbl/
|
n. |
bàn trà (bàn thấp ở phòng khách)
Put the cups on the coffee table.
Đặt mấy cái tách lên bàn trà.
Chi tiếtThere is a magazine on the coffee table.Có một cuốn tạp chí trên bàn trà.
Bàn thấp, nhỏ, đặt trước sô-pha ở phòng khách — không phải bàn để uống cà phê.
|
— |
|
/fəʊn/
|
n. |
điện thoại (trong phòng)
You can call reception using the phone by the bed.
Bạn có thể gọi lễ tân bằng điện thoại ở cạnh giường.
Chi tiếtCụm hay dùnguse the phoneanswer the phone
Viết đầy đủ: telephone. Cũng là động từ: to phone someone.
|
— |
|
/rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/
|
n. |
điều khiển từ xa (rơ-moót)
Pass me the remote control, please.
Đưa tôi cái điều khiển với.
Chi tiếtWhere is the remote control for the TV?Cái điều khiển tivi đâu rồi nhỉ?
Đồng nghĩaremote
Nói tắt là “the remote”. Dùng để bật/tắt và đổi kênh tivi.
|
— |
|
/rʌɡ/
|
n. |
tấm thảm nhỏ
There is a small rug in front of the sofa.
Có một tấm thảm nhỏ trước ghế sô-pha.
Chi tiếtThe dog is lying on the rug.Con chó đang nằm trên tấm thảm.
“rug” là thảm nhỏ, trải một khoảng sàn; “carpet” là thảm lớn, thường trải kín cả phòng.
|
— |
|
/ˈkɑːpɪt/
|
n. |
thảm (trải kín sàn)
The living room has a soft carpet.
Phòng khách có một tấm thảm mềm.
Chi tiếtPlease do not walk on the carpet with shoes.Xin đừng đi giày lên thảm.
Thảm lớn, thường phủ kín sàn phòng. So sánh với “rug” (thảm nhỏ).
|
— |
|
/ˈɑːmtʃeə/
|
n. |
ghế bành (có tay vịn)
Grandpa is reading in the armchair.
Ông đang đọc sách trên chiếc ghế bành.
Chi tiếtThis armchair is very comfortable.Chiếc ghế bành này ngồi rất thoải mái.
Ghế bành mềm, có tay vịn (arm = tay + chair = ghế), thường cho một người ngồi.
|
— |
|
/tʃeə/
|
n. |
cái ghế (một người ngồi)
Please sit on this chair.
Mời bạn ngồi lên chiếc ghế này.
Chi tiếtThere are four chairs around the table.Có bốn cái ghế quanh bàn.
Ghế thường cho một người, không có nệm dày như “armchair”/“sofa”.
|
— |
|
/ˌwɒtʃ ˈtelɪvɪʒn/
|
phr. |
xem ti vi
Every evening I watch television with my family.
Tối nào tôi cũng xem tivi với gia đình.
Chi tiếtDo you watch television at the weekend?Cuối tuần bạn có xem tivi không?
Đồng nghĩawatch TV
Dùng “watch” cho tivi (KHÔNG “see television”). Không cần “the”: “watch television / watch TV”.
|
— |
|
/ˌlɪsn tə ˈmjuːzɪk/
|
phr. |
nghe nhạc
I like to listen to music when I relax.
Tôi thích nghe nhạc lúc thư giãn.
Chi tiếtShe listens to music on the way to school.Cô ấy nghe nhạc trên đường đến trường.
Cụm hay dùnglisten to the radiolisten to music
Luôn có “to”: “listen TO music / listen TO the radio” (KHÔNG “listen music”).
|
— |
|
/ˌriːd ə ˈbʊk/
|
phr. |
đọc sách
Sometimes I read a book before bed.
Thỉnh thoảng tôi đọc sách trước khi ngủ.
Chi tiếtHe is reading a book on the sofa.Anh ấy đang đọc sách trên ghế sô-pha.
Động từ “read” đọc /riːd/ ở hiện tại, nhưng quá khứ “read” đọc /red/ (viết giống nhau).
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v. |
thư giãn, nghỉ ngơi
After work, I relax on the sofa.
Sau giờ làm, tôi thư giãn trên ghế sô-pha.
Chi tiếtJust relax and enjoy the music.Cứ thư giãn và tận hưởng âm nhạc thôi.
Họ từrelaxing (adj.)relaxed (adj.)
“relaxing” = (việc gì) mang lại thư giãn; “relaxed” = (người) thấy thư thái.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒn/
|
phr. |
bật (đèn, tivi, máy…)
Please turn on the light. It's dark.
Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
Chi tiếtShe turns on the fan when it's hot.Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TVturn on the fan
Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒf/
|
phr. |
tắt (đèn, tivi, máy…)
Turn off the TV and go to bed.
Tắt tivi rồi đi ngủ đi.
Chi tiếtRemember to turn off the lights before you leave.Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the tap
Trái nghĩa “turn on”. Tách được: “turn the TV off”.
|
— |
|
/ˈfɜːnɪtʃə/
|
n. |
đồ đạc, đồ nội thất (bàn ghế, giường tủ…)
The furniture in my room is new.
Đồ đạc trong phòng tôi thì mới.
Chi tiếtThey bought some furniture for the living room.Họ mua ít đồ nội thất cho phòng khách.
Cụm hay dùngsome furniturea piece of furnitureold furniture
Không đếm được: KHÔNG nói “furnitures” hay “a furniture”. Một món: “a piece of furniture”. Động từ số ít: “furniture is”.
|
— |
Đang tải...