plane
/pleɪn/ A2
Nghĩa
máy bay
n.
Định nghĩa · A vehicle that flies and carries passengers.
“We are going to Nha Trang by plane.”Chúng tôi sẽ đi Nha Trang bằng máy bay.
Đồng nghĩa
aeroplaneairplane (Mỹ)
Cụm hay dùng
by planeget on a plane
Ghi chú · Đi bằng phương tiện dùng “by”: by plane. Nói đầy đủ là “aeroplane” (Anh) / “airplane” (Mỹ).