car
Nghĩa
Định nghĩa · A motor vehicle with four wheels for transport.
“My father drives his car to work every day.”Bố tôi lái ô tô đi làm mỗi ngày.
Ghi chú · Lái xe là "drive a car"; đi bằng ô tô là "by car".
Từ vựng A2
Chủ đề Du lịch, đi lại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A motor vehicle with four wheels for transport.
“My father drives his car to work every day.”Bố tôi lái ô tô đi làm mỗi ngày.
Ghi chú · Lái xe là "drive a car"; đi bằng ô tô là "by car".
Đang tải...