Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch, đi lại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single

/ˈsɪŋɡl/ A2

Nghĩa

vé một chiều n.

Định nghĩa · A ticket for one person only.

“Can I have a single to the city centre, please?”Cho tôi một vé một chiều vào trung tâm thành phố nhé?

Ghi chú · Vé đi một chiều; Anh-Mỹ gọi là "one-way ticket".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...