single
Nghĩa
Định nghĩa · A ticket for one person only.
“Can I have a single to the city centre, please?”Cho tôi một vé một chiều vào trung tâm thành phố nhé?
Ghi chú · Vé đi một chiều; Anh-Mỹ gọi là "one-way ticket".
Từ vựng A2
Chủ đề Du lịch, đi lại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A ticket for one person only.
“Can I have a single to the city centre, please?”Cho tôi một vé một chiều vào trung tâm thành phố nhé?
Ghi chú · Vé đi một chiều; Anh-Mỹ gọi là "one-way ticket".
Đang tải...