Kho từ › Du lịch, đi lại › bus

bus

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
xe buýt
UK /bʌs/ · US /bʌs/
The bus to school leaves at seven every morning.
→ Xe buýt đến trường khởi hành lúc bảy giờ mỗi sáng.
Collocations
take the busa bus stop
Bến xe buýt là "bus stop"; đi xe buýt là "by bus".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...