Kho từ › Du lịch, đi lại › taxi

taxi

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
xe taxi
UK /ˈtæksi/ · US /ˈtæksi/
We took a taxi from the airport to the hotel.
→ Chúng tôi bắt taxi từ sân bay về khách sạn.
Collocations
take a taxia taxi driver
Đồng nghĩa Anh-Mỹ: "cab".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...