ferry
Nghĩa
Định nghĩa · A boat that carries people or vehicles across water.
“We took a ferry to the island.”Chúng tôi đi phà ra đảo.
Ghi chú · Phà chở khách và xe qua nước. Đi bằng phà: “by ferry”. Số nhiều: “ferries”.
Từ vựng A2
Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A boat that carries people or vehicles across water.
“We took a ferry to the island.”Chúng tôi đi phà ra đảo.
Ghi chú · Phà chở khách và xe qua nước. Đi bằng phà: “by ferry”. Số nhiều: “ferries”.
Đang tải...