Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visa

/ˈviːzə/ A2

Nghĩa

thị thực; visa (giấy cho phép nhập cảnh một nước) n.

Định nghĩa · A document allowing entry into a foreign country.

“You need a visa to visit that country.”Bạn cần một visa để đến thăm nước đó.

Ghi chú · Là dấu/giấy trong hộ chiếu cho phép vào một nước. Đọc /ˈviːzə/ (“vi-zơ”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...