Kho từ › Kỳ nghỉ › visa

visa

A2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-EL
thị thực; visa (giấy cho phép nhập cảnh một nước)
UK /ˈviːzə/ · US /ˈviːzə/
You need a visa to visit that country.
→ Bạn cần một visa để đến thăm nước đó.
Collocations
apply for a visaget a visa
Là dấu/giấy trong hộ chiếu cho phép vào một nước. Đọc /ˈviːzə/ (“vi-zơ”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...