ticket
Nghĩa
Định nghĩa · A document needed to travel on a bus, train, or plane.
“I bought two tickets for the night train.”Tôi mua hai vé cho chuyến tàu đêm.
Ghi chú · Vé khứ hồi: “return ticket”; vé một chiều: “one-way / single ticket”.
Từ vựng A2
Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A document needed to travel on a bus, train, or plane.
“I bought two tickets for the night train.”Tôi mua hai vé cho chuyến tàu đêm.
Ghi chú · Vé khứ hồi: “return ticket”; vé một chiều: “one-way / single ticket”.
Đang tải...