Kho từ › Kỳ nghỉ › currency

currency

A2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-EL
tiền tệ (tiền của một nước)
UK /ˈkʌrənsi/ · US /ˈkʌrənsi/
The currency in Japan is the yen.
→ Tiền tệ ở Nhật Bản là đồng yên.
Collocations
change currencyforeign currency
Là loại tiền của một nước (VND, USD, yen…). Đổi tiền: “change money / change currency”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...