Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

currency

/ˈkʌrənsi/ A2

Nghĩa

tiền tệ (tiền của một nước) n.

Định nghĩa · The type of money used in a specific country.

“The currency in Japan is the yen.”Tiền tệ ở Nhật Bản là đồng yên.

Ghi chú · Là loại tiền của một nước (VND, USD, yen…). Đổi tiền: “change money / change currency”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...