Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitcase

/ˈsuːtkeɪs/ A2

Nghĩa

vali n.

Định nghĩa · A large bag used for carrying clothes and personal items.

“I packed my clothes in a big suitcase.”Tôi xếp quần áo vào một chiếc vali lớn.

Ghi chú · Ghép “suit” (bộ đồ) + “case” (hộp/vỏ). Xếp đồ vào vali: “pack a suitcase”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...