Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rucksack

/ˈrʌksæk/ A2

Nghĩa

ba lô (đeo sau lưng) n.

Định nghĩa · A bag carried on the back, often for hiking or travel.

“She carried a small rucksack on the trip.”Cô ấy đeo một chiếc ba lô nhỏ trong chuyến đi.

Đồng nghĩa backpack

Ghi chú · Anh–Anh hay dùng “rucksack”; Anh–Mỹ dùng “backpack”. Đọc /ˈrʌksæk/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...