Kho từ › Kỳ nghỉ › nightlife

nightlife

A2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-EL
hoạt động về đêm (quán bar, câu lạc bộ, chợ đêm…)
UK /ˈnaɪtlaɪf/ · US /ˈnaɪtlaɪf/
This city has great nightlife with lots of food streets.
→ Thành phố này có hoạt động về đêm rất sôi động với nhiều phố ẩm thực.
Collocations
enjoy the nightlife
Ghép “night” + “life”. Danh từ không đếm được. Cụm hay dùng: “enjoy the nightlife”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...