check out
/ˌtʃek ˈaʊt/ A2
Nghĩa
trả phòng (khi rời khách sạn)
phr.
Định nghĩa · To leave a hotel and settle your bill.
“We must check out before 12 o'clock.”Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
Cụm hay dùng
check out of a hotelcheckout time
Họ từ
check in (phr.)
Ghi chú · Trái nghĩa: check in (nhận phòng). Danh từ: checkout (giờ trả phòng).