Kho từ › Trong khách sạn › form

form

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng)
UK /fɔːm/ · US /fɔːm/
The receptionist asked me to fill in a form.
→ Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.
Collocations
fill in a forma check-in form
fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...