form
/fɔːm/ A2
Nghĩa
mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng)
n.
Định nghĩa · A document used to collect information or requests.
“The receptionist asked me to fill in a form.”Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.
Cụm hay dùng
fill in a forma check-in form
Ghi chú · fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.