Từ vựng A2

Chủ đề Trong khách sạn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form

/fɔːm/ A2

Nghĩa

mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng) n.

Định nghĩa · A document used to collect information or requests.

“The receptionist asked me to fill in a form.”Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.

Ghi chú · fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...