Kho từ › Trong khách sạn › reception

reception

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
quầy lễ tân, khu tiếp tân
UK /rɪˈsepʃn/ · US /rɪˈsepʃn/
Please leave your key at reception when you go out.
→ Vui lòng để chìa khóa ở quầy lễ tân khi bạn ra ngoài.
Collocations
at receptionthe reception desk
Họ từ
receptionist (n.)
Nơi nhận/trả phòng ở khách sạn. Người làm ở đó: receptionist (lễ tân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...