lift
/lɪft/ A2
Nghĩa
thang máy
n.
Định nghĩa · A device used to move people between floors.
“Take the lift to the fifth floor, please.”Vui lòng đi thang máy lên tầng năm.
Đồng nghĩa
elevator (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùng
take the liftthe lift is over there
Ghi chú · Anh-Anh: lift; Anh-Mỹ: elevator. lift còn là động từ (nhấc lên).