phone
/fəʊn/ A2
Nghĩa
điện thoại (trong phòng)
n.
Định nghĩa · A device for communication, often portable.
“You can call reception using the phone by the bed.”Bạn có thể gọi lễ tân bằng điện thoại ở cạnh giường.
Cụm hay dùng
use the phoneanswer the phone
Ghi chú · Viết đầy đủ: telephone. Cũng là động từ: to phone someone.