bathroom
/ˈbɑːθruːm/ A2
Nghĩa
phòng tắm, nhà tắm
n.
Định nghĩa · A room with facilities for bathing.
“The room has a big bathroom with a hot shower.”Phòng có một nhà tắm rộng với vòi sen nước nóng.
Cụm hay dùng
a private bathroomin the bathroom
Ghi chú · Ở Anh, bathroom thường có cả nhà vệ sinh (toilet).