Kho từ › Trong khách sạn › shower

shower

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
vòi sen; buồng tắm sen
UK /ˈʃaʊə(r)/ · US /ˈʃaʊə(r)/
I take a shower every morning before breakfast.
→ Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen trước bữa sáng.
Collocations
take/have a showera hot shower
take a shower (Anh-Mỹ) / have a shower (Anh-Anh) = tắm vòi sen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...