Kho từ › Trong khách sạn › key

key

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
chìa khóa (phòng)
UK /kiː/ · US /kiː/
Here is your key. Your room is number 302.
→ Đây là chìa khóa của bạn. Phòng của bạn là số 302.
Collocations
the room keyhere is your key
Nhiều khách sạn nay dùng thẻ từ (key card) thay chìa khóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...