Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snowy

/ˈsnəʊi/ A1

Nghĩa

có tuyết, đầy tuyết adj.

Định nghĩa · Full of snow or having snowfall.

“Japan is snowy in winter.”Nhật Bản có tuyết vào mùa đông.

Ghi chú · Mô tả nơi hoặc thời tiết có nhiều tuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...