Kho từ › Động vật › horse

horse

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
con ngựa
UK /hɔːs/ · US /hɔːs/
My uncle keeps a brown horse on his farm.
→ Bác tôi nuôi một con ngựa nâu ở trang trại.
The horse can run very fast.→ Con ngựa có thể chạy rất nhanh.
Collocations
ride a horsea horse race
Ngựa con gọi là "foal".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...