Từ vựng A1

Chủ đề Động vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sheep

/ʃiːp/ A1

Nghĩa

con cừu n.

Định nghĩa · A farm animal that produces wool.

“Sheep give us wool for warm clothes.”Cừu cho chúng ta len để làm quần áo ấm.

“There are many sheep on the green hill.”Có rất nhiều cừu trên ngọn đồi xanh.

Ghi chú · Số nhiều vẫn là "sheep" (không thêm -s). Con non là "lamb", cho ta "wool" (len).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...