sheep
/ʃiːp/ A1
Nghĩa
con cừu
n.
Định nghĩa · A farm animal that produces wool.
“Sheep give us wool for warm clothes.”Cừu cho chúng ta len để làm quần áo ấm.
“There are many sheep on the green hill.”Có rất nhiều cừu trên ngọn đồi xanh.
Ghi chú · Số nhiều vẫn là "sheep" (không thêm -s). Con non là "lamb", cho ta "wool" (len).