Kho từ › Động vật › sheep

sheep

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
con cừu
UK /ʃiːp/ · US /ʃiːp/
Sheep give us wool for warm clothes.
→ Cừu cho chúng ta len để làm quần áo ấm.
There are many sheep on the green hill.→ Có rất nhiều cừu trên ngọn đồi xanh.
Số nhiều vẫn là "sheep" (không thêm -s). Con non là "lamb", cho ta "wool" (len).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...