Từ vựng A1

Chủ đề Động vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cow

/kaʊ/ A1

Nghĩa

con bò (cái) n.

Định nghĩa · A large farm animal that gives milk.

“The farmer has ten cows near the rice field.”Bác nông dân có mười con bò gần cánh đồng lúa.

“We get fresh milk from cows.”Chúng ta lấy sữa tươi từ những con bò.

Cụm hay dùng milk a cowa dairy cow

Ghi chú · Bò cho sữa và da (leather); con non là "calf", thịt bò là "beef".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...