cow
/kaʊ/ A1
Nghĩa
con bò (cái)
n.
Định nghĩa · A large farm animal that gives milk.
“The farmer has ten cows near the rice field.”Bác nông dân có mười con bò gần cánh đồng lúa.
“We get fresh milk from cows.”Chúng ta lấy sữa tươi từ những con bò.
Cụm hay dùng
milk a cowa dairy cow
Ghi chú · Bò cho sữa và da (leather); con non là "calf", thịt bò là "beef".