Kho từ › Động vật › cow

cow

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
con bò (cái)
UK /kaʊ/ · US /kaʊ/
The farmer has ten cows near the rice field.
→ Bác nông dân có mười con bò gần cánh đồng lúa.
We get fresh milk from cows.→ Chúng ta lấy sữa tươi từ những con bò.
Collocations
milk a cowa dairy cow
Bò cho sữa và da (leather); con non là "calf", thịt bò là "beef".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...